Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốc
Hàng hiệu: FAMOUS
Chứng nhận: ISO 9001, CE EN 1090, EN ISO 9606 welding
Số mô hình: Thép chữ H / Thép tiết diện H
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000 tấn
Giá bán: USD 560 - 790 per Metric Ton (FOB Ningbo, depends on grade, section and surface treatment)
chi tiết đóng gói: Bó dây buộc bằng thép theo nhãn hiệu, màng nhựa và ván ép bảo vệ, đóng gói đi biển
Thời gian giao hàng: 15 - 25 ngày sau khi xác nhận tiền gửi và bản vẽ
Điều khoản thanh toán: T/T (đặt cọc 30%, 70% trước khi giao hàng), L/C trả ngay, L/C 90 ngày, L/C 180 ngày, D/P, D/A, O/A,
Khả năng cung cấp: 8000 tấn mỗi tháng
Lớp thép: |
Q235B, Q345B, Q355B, S235JR, S275JR, S355JR, S355J2, ASTM A36, A572 Gr.50, A992 |
Loại phần: |
Dầm chữ H cán nóng, dầm chữ H hàn, dầm vạn năng UB, cột vạn năng UC, cột tiết diện H |
Xử lý bề mặt: |
Mạ kẽm nhúng nóng 65 - 200 micron, phun bi Sa2.5, sơn lót và sơn phủ trên cùng |
Tiêu chuẩn hàn: |
AWS D1.1, EN 1090-2, GB 50661 |
Dịch vụ chế tạo: |
Cắt CNC, khoan, đối phó, khum, hàn, bắt vít, đánh dấu mảnh |
Điều tra: |
UT, RT, MT, kiểm tra kích thước, kiểm tra bên thứ ba MTC 3.1, SGS hoặc BV |
Lớp thép: |
Q235B, Q345B, Q355B, S235JR, S275JR, S355JR, S355J2, ASTM A36, A572 Gr.50, A992 |
Loại phần: |
Dầm chữ H cán nóng, dầm chữ H hàn, dầm vạn năng UB, cột vạn năng UC, cột tiết diện H |
Xử lý bề mặt: |
Mạ kẽm nhúng nóng 65 - 200 micron, phun bi Sa2.5, sơn lót và sơn phủ trên cùng |
Tiêu chuẩn hàn: |
AWS D1.1, EN 1090-2, GB 50661 |
Dịch vụ chế tạo: |
Cắt CNC, khoan, đối phó, khum, hàn, bắt vít, đánh dấu mảnh |
Điều tra: |
UT, RT, MT, kiểm tra kích thước, kiểm tra bên thứ ba MTC 3.1, SGS hoặc BV |